BẢNG GIÁ THÉP THÁI NGUYÊN
Cập nhật ngày 01/11/2013.
(Quyết định giá QĐBB/11.1/2013-TVC.TN )
STT CHỦNG LOẠI – QUY CÁCH CHIỀU DÀI (Mét) ĐƠN GIÁ (Đã có VAT)
THÉP XÂY DỰNG (TISCO)
1 Thép cuộn phi 6 CT3, CB240-t Cuộn 13.130
2 Thép cuộn phi 8 CT3, CB240-t Cuộn 13.130
3 Thép cuộn vằn D8 SD295A, CB300 -V Cuộn 13.130
4 Thép cây vằn D14,D16,D18,D20 CB300 -V 11,7m 13.130
5 Thép cây vằn D22,D25,D28,D32 CB300 -V 11,7m 13.130
6 Thép cây vằn D14 =>D32 CB400 -V 11,7m 13.310
7 Thép cây vằn D10 CB300 -V 11,7m 13.400
8 Thép cây vằn D12 CB300 -V 11,7m 13.220
THÉP TRÒN TRƠN (TRÒN ĐẶC) ,THÉP VUÔNG ĐĂC, LẬP LÀ, THÉP DẸT.
1 Thép tròn trơn phi 10, 12, 13 CT3, SS400 6m - 8,6m 13.960
2 Thép tròn trơn phi 16 , 20 CT3, SS400 6m - 8,6m 13.820
3 Thép tròn trơn phi 14,18,22,24,25,28,30 SS400 6m - 8,6m 14.090
4 Thép tròn trơn phi 32 => 400 CT3 6m - 8,6m 14.090
5 Thép vuông đặc 8x8 đến 16x16 SS400,CT3 4m - 6m 13.770
6 Thép vuông đặc 18x18 đến 25x25 SS400,CT3 4m - 6m 13.960
7 Lập là, thép dẹt các loại (Cán nóng) 4m - 6m 13.820
8 Thép dẹt, lập là, bản mã các loại (Cắt từ tấm) 4m - 6m 14.450
THÉP HỘP VUÔNG, HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG HÀN
1 Thép hộp 100x100 (δ=2 đến 4 li) 6m 14.520
2 Thép hộp kẽm 100x100 ( δ=2 đến 4 li ) 6m 16.420
3 Thép hộp kẽm 14x14 đến 90x90 ( δ=1-1.8 li ) 6m 16.050
4 Thép hộp 20x40, 50x100 (δ=1 đến 1.8 li) 6m 15.160
5 Thép hộp 20x40, 50x100 (δ=3 đến 4 li) 6m 14.690
6 Thép hộp 14x14 đến 90x90 ( δ=1 đến 1.8 li ) 6m 14.890
7 Thép hộp 14x14 đến 90x90 ( δ=2 đến 4li ) 6m 14.780
8 Thép hộp 30x60, 40x80 (δ=1 đến 4 ) 6m 14.870
9 Thép ống từ phi 14 đến 50.8 (δ=1 đến 1,8 li) 6m 15.782
10 Thép ống kẽm phi 14 đến 50.8 (δ=1 đến 1,8 li) 6m 16.000
11 Thép ống từ phi 14 đến 50.8 (δ=2 đến 4 li) 6m 15.630
12 Thép ống kẽm phi 14 đến 50.8 (δ=2 đến 4 li) 6m 15.980
13 Thép ống từ phi 60 đến 110 (δ=1 đến 1,8 li) 6m 15.500
14 Thép ống từ phi 60 đến 110 (δ=2 đến 4 li) 6m 15.430
15 Thép ống kẽm từ phi 60 đến 110 (δ=1 đến 1.8 li) 6m 16.420
16 Thép ống kẽm từ phi 60 đến 110 (δ=1 đến 1.8 li) 6m 16.420
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (TISCO) Dùng cho mạ Zn, mạ điện.
1 Thép góc 25 x 25 (δ = 1.5, 2, 3) CT3,SS400 6m 13.930
2 Thép góc 30 x 30 (δ = 2, 3) CT3,SS400 6m 13.840
3 Thép góc 30 x 30 (δ = 2, 3) (Hàng mạ Zn) 6m 14.090
4 Thép góc 40 x 40 (δ = 2 , 3, 4) CT3,SS400 6m , 12m 13.570
5 Thép góc 40 x 40 (δ = 2 , 3, 4) (Hàng mạ Zn) 6m, 12m 14.130
6 Thép góc 45 x 45 (δ = 3, 4, 5) CT3,SS400 6m 13.570
7 Thép góc 50 x 50 (δ = 3, 4, 5) CT3,SS400 6m, 9m, 12m 13.570
8 Thép góc 50 x 50 (δ = 3, 4, 5) (Hàng mạ Zn) 6m, 12m 14.090
9 Thép góc V60,V63,V65 (δ=5,6,7) CT3,SS400 6m, 9m, 12m 14.090
10 Thép góc V70,V75 (δ=5,6,7,8,9) CT3,SS400 6m, 9m, 12m 14.090
11 Thép góc V80,V90 (δ= 6,7,8,9) CT3, SS400 6m, 9m, 12m 14.090
12 Thép góc V100x100 (δ=6,7,8,10)CT3,SS400 6m, 9m, 12m 14.230
13 Thép góc V100, V90(δ=8,9,10) SS540 6m , 12m 14.230
14 Thép góc V120 =>V130 (δ=8,9,10,12)SS400 6m, 9m, 12m 14.230
15 Thép góc V120 =>V130 (δ=8,9,10,12)SS540 6m, 9m, 12m 14.360
16 Thép góc V130x130x15 SS540 6m, 12m 15.420
17 Thép góc V150 => V175 (δ=12,15) SS400 6m, 12m 17.130
18 Thép góc V200 (δ=12,15,20) SS400 12m 17.220
19 Thép góc V150 => V175 (δ=12,15) SS540 12m 19.160
20 Thép góc V200 (δ=12,15,20) SS540 12m 19.600
THÉP CHỮ H, CHỮ A , THÉP CHỮ C, U, I (CÁN NÓNG)
1 Thép chữ H100 => H180 CT3, SS400 6m, 12m 15.360
2 Thép chữ H200 => H300 CT3, SS400 6m, 12m 15.000
3 Thép chữ H400 => H800 CT3, SS400 6m, 12m 14.900
4 Thép chữ I 100 => I150 CT3, SS400 6m, 12m 14.690
5 Thép chữ I 200 => I400 CT3, SS400 6m, 12m 14.720
6 Thép chữ A 17 x 12000 CT3, SS400 12m 14.680
7 Thép chữ A 22 x 12000 CT3, SS400 12m 14.680
8 Thép chữ U80 => U120 CT3, SS400 6m 14.180
9 Thép chữ U140 => U160 CT3, SS400 6m 14.650
10 Thép chữ U180 CT3, SS400 6m, 12m 14.820
11 Thép chữ U200 CT3, SS400 6m, 12m 16.820
12 Thép chữ U400 => U800 CT3, SS400 6m, 12m 15.090
THÉP XÀ GỒ (CÁN NGUỘI), TÔN LỢP MÁI, TÔN TẤM.
1 Xà gồ C 80x40x20 (δ=1,2 – 3 li) SS400 6m, 9m 13.860
2 Xà gồ C 100x46x20 (δ=1,2 – 4 li) SS400 6m, 9m 13.860
3 Xà gồ C 120x52x20 (δ=1,2 – 4 li) SS400 6m, 9m 13.860
4 Xà gồ mạ kẽm C120 đến C200 (δ=2 – 4 li) SS400 6m, 9m 16.230
5 Xà gồ mạ kẽm U150 đến U200 (δ=2 – 4 li) SS400 6m, 9m 16.230
6 Xà gồ U 80x40 (δ=1,2 – 3li ) SS400 6m, 9m 13.590
7 Xà gồ U 100x46 (δ=1.5 - 2.5 li) SS400 6m, 9m 13.450
8 Xà gồ U 120x50 (δ=1.5 – 3 li) SS400 6m, 9m 13.450
9 Xà gồ U150, U160, U180, U200, U220 SS400 6m, 9m 13.760
10 Tôn tấm 1500x6000 (δ=2 - 5) Trung Quốc 1500x6000 12.540
11 Tôn tấm 1500x6000 (δ=6 - 10) Trung Quốc 1500x6000 12.090
12 Tôn tấm 1500x6000 (δ=12 - 14) Trung Quốc 1500x6000 12.270
13 Tôn tấm 1500x6000 (δ=16 - 40) Trung Quốc 1500x6000 12.360
14 Tôn lợp mái (δ=0.3 li – 0.47 li )Múi+Giả ngói Theo y/cầu Call
( Bảng giá bán buôn thép các loại cấp cho dự án, cấp cho đại lý, cấp cho các công trình
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2013, hết hiệu lực khi có quyết định giá mới ).

Ghi chú :
1 - Báo giá trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%. (Đơn vị tính : Triệu đồng / tấn)
2 - Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
3 - Thép tấm, thép hộp, ống và xà gồ các loại có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
4 - Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối và nhà sản xuất.
5 - Nhận cắt theo quy cách thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, L, U, U, H)
các loại, cắt bản mã, gia công chi tiết. (Báo giá tùy từng đơn hàng cụ thể)
6 - Gia công chi tiết, lắp dựng công trình (Báo giá tùy từng đơn hàng cụ thể)
7 - Liên hệ: Hoàng Việt (PGĐ kinh doanh).
Điện thoại : Viettel (0168.454.6668) - Vinaphone (0912.925.032)
************************************************** ***************
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG - THÁI NGUYÊN
Add : Km 25 QL3 - Đồng Tâm - Đồng Tiến - Phổ Yên - Thái Nguyên
Fax/Đt: (0280)3.763.353
TK: 10201 000 1287437 - Ngân hàng Công Thương Sông Công Thái Nguyên
TK: 1402 497 33 93 013 - Ngân hàng CPTM Kỹ Thương Việt Nam –T.Nguyên.